Bài học từ vựng liên quan đến hoạt động học tập bằng tiếng Nhật

Du học nhật bản xin chia sẻ tới các bạn một số từ vựng liên quan đến hoạt động học tập

学習活動(がくしゅうかつどう

học tiếng nhật

1.勉強(べんきょう)が進(すす)む: Học tiếp

2.勉強(べんきょう)がたいへんだ: Học hành vất vả

3.言葉(ことば)の意味(いみ)をしらべる: Tra nghĩa của từ

4.辞書(じしょ)をひく: Tra từ điển

5.辞書(じしょ)で/を調(しら)べる: Tra từ điển

6.辞書(じしょ)に出(で)ている: Xuất hiện trong từ điển

7.資料(しりょう)・デ(で)ータ(た)を集(あつ)める: Tập trung dữ liệu, tài liệu

8.宿題(しゅくだい)がある: Có bài tập về nhà

9.宿題(しゅくだい)をする/やる: Làm bài tập về nhà

10.宿題(しゅくだい)ができる: Hoàn thành bài tập

11.宿題(しゅくだい)が出(で)る: Bị thu bài tập

12.宿題(しゅくだい)を出(だ)す: Nộp bài tập

13.宿題(しゅくだい)を忘(わす)れる: Quên bài tập

14.予習(よしゅう)をする: Chuẩn bị bài trước

15.レポート(と)を書(か)く: Viết báo cáo

16.論文(ろんぶん)を書(か)く: Viết luận văn

17.レポート(と)を出(だ)す: Nộp báo cáo

18.机(つくえ)/コンピュ(こんぴゅ)ータ(た)にむかう: Ngồi trước máy tính, bàn

19.ワ(わ)ープロ(ぷろ)を打(う)つ: Gõ bàn phím

20.厚(あつ)い本(ほん)<=>薄(うす)い本(ほん): Sách dày <=>mỏng

Để tìm hiểu về đất nước Nhật , đi du hoc nhat 

LIÊN HỆ 

Công ty cổ phần YOSAKOI 

Địa chỉ: Số nhà 15 N2 ,Ngõ 40 Xuân La, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Số điện thoại : 043.2121.679.

Hotline: 091.8683. 866

 

Các bạn có thể tham khảo thêm tại đây :

1. Văn hoá Nhật Bản

2.Tuyển sinh du học Nhật Bản

3. Thủ tục đi du học nhật