• Do những vấn đề liên quan đến virus chủng mới corona, từ tháng 3 bưu điện Nhật Bản đã dừng việc tiếp nhận vận chuyển bưu phẩm, thư từ đến Trung Quốc và Mông Cổ.     Tuy nhiên, trước tình trạng lan rộng của virus corona...
    Chi tiết
  • Trong tiếng Nhật có rất nhiều từ được mượn từ nước ngoài, 「ガラス」và「グラス」là 2 trong rất nhiều từ mượn.Hãy cùng với Du học Nhật Bản Yosakoi tìm hiểu cách sử dụng của 2 từ ngoại lai này nhé. Đầu tiên hãy quan sát bức tranh...
    Chi tiết
  • 1. 「味(あじ)- vị   Khi đưa đồ ăn hay thức uống vào miệng,cái mà ta cảm nhận nó bằng vị giác thì sẽ gọi là 「味-あじ」. Khi ta cảm thấy vị của món ăn, đồ uống ngon hoặc không ngon, ta nói 「味がいい」「味が悪い」chứ không nói 「おいしい味」「まずい味...
    Chi tiết
  • 「〜やすい」và「〜にくい」là 2 mẫu câu khá đơn giản nhưng nếu không chú ý thì ta lại rất dễ bị nhầm lẫn khi sử dụng đấy. Hôm nay, các bạn hãy cùng với Du học Yosakoi tìm hiểu lỗi sai thường gặp khi sử dụng 2 mẫu câu này nhé.    ...
    Chi tiết
  • Không giống như các nước Châu Á khác, hiện nay Nhật Bản đón năm mới không theo lịch âm mà theo lịch dương. Phong tục đón Năm mới (Tết) của nhiều nước Châu Á, bao gồm Việt Nam có ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa và Nhật...
    Chi tiết
  •   Chắc hẳn có nhiều người đã quá quen thuộc với「わさび」Wasabi - mù tạt xanh rồi phải không. Tuy nhiên thì còn 1 loại mù tạt khác cũng giống như 「わさび」là 「からし」Karashi- Mù tạt vàng đó, các bạn có biết không? Tuy có nhiều...
    Chi tiết
  • Trong tiếng Việt, cả 「氷(こおり)」 và「アイス」đều có nghĩa là đá hay nước đá, thế nhưng trong trong tiếng Nhật thì bạn có biết chúng khác nhau như thế nào không? Hôm nay, hãy cùng Du học Yosakoi tìm hiểu về cách phân biết của 2...
    Chi tiết
  • Cả よだれ và つば đều là nước miếng, nước dãi, nhưng lại có cách sử dụng khác nhau. Vậy các bạn đã có thể phân biệt được cách sử dụng của 2 từ này chưa? Nếu chưa thì hôm nay hãy cùng với Du học Yosakoi tìm hiểu về cách sử...
    Chi tiết
  • Chắc hẳn mọi người đều biết 手(て)có nghĩa là tay trong tiếng Nhật. Hôm nay du học Nhật Bản Yosakoi xin giới thiệu với các bạn một số cụm từ hay đi với 手(て)       手(て)を~   1. 握る(にぎる):nắm tay, bắt tay人の手を握る:nắm tay, bắt...
    Chi tiết
  • Từ 引く(ひく)"kéo ra" tưởng chừng như đơn giản nhưng lại có rất nhiều cách dùng nhé.Mời các bạn cùng Yosakoi học cách dùng từ : 引く(ひく)nhé.         STT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 辞書を引く(じしょをひく) tra từ điển 2 油を引く...
    Chi tiết

Trang