Học từ vựng: " Những cụm từ liên quan đến tay (手)

Chắc hẳn mọi người đều biết 手(て)có nghĩa là tay trong tiếng Nhật. Hôm nay du học Nhật Bản Yosakoi xin giới thiệu với các bạn một số cụm từ hay đi với 手(て)

 

 

 

手(て)を~

 

1. 握る(にぎる):nắm tay, bắt tay
人の手を握る:nắm tay, bắt tay ai
人と握手(あくしゅ)する:bắt tay với ai

 

2. 繋ぐ(つなぐ):nắm tay, bắt tay
人と手を繋ぐ:nắm tay, bắt tay với ai

 

3. 振る(ふる): vẫy tay
人に手を振る:vẫy tay với ai

 

4 組む(くむ):hợp tác
人と手を組む: hợp tác với ai

 

5. 貸す(かす): giúp đỡ, giúp một tay
人に手を貸す: giúp đỡ ai

 

6. 切る(きる): cắt đứt quan hệ
人と手を切る: cắt đứt quan hệ với ai

 

7. 焼く(やく): gặp khó khăn, rắc rối
人に手を焼く: gặp khó khăn, rắc rối với ai

 

 

 

-------------

CÔNG TY DU HỌC NHẬT BẢN YOSAKOI

Trụ sở chính
Địa chỉ: Số 15N2 ngõ 40 Xuân La, Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
SĐT: 0243 2121 679/ 091 8683 866 (Ms Ngọc)

 

Chi nhánh Hải Phòng
Địa chỉ: 306 Phủ Thượng Đoạn, Đông Hải 1, Hải An, Hải Phòng.
SĐT: 0972 342 281 (Ms Thư)

 

Chi nhánh Tuyên Quang
Địa chỉ: Tổ dân phố Măng Ngọt, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang.
SĐT: 0342 168 986 (Mr Linh)